de jure

de jure

De jure (trong tiếng Latinh cổ: de iure) là một thành ngữ có nghĩa là 'dựa trên luật' hay 'luật định', ngược với de facto, là thành ngữ mang nghĩa 'trên thực tế'. In law and government, de jure describes practices that are legally recognised, regardless of whether the practice exists in reality. In contrast, de facto ('in fact' or . De jure definition is - by right : of right. How to use de jure in a sentence. Did You Know? 28 thg 12, 2012 - View the definitions for the legal terms de facto and de jure. The phrase de jure is often used to emphasize the opposite of de facto, which means 'by fact, or 'by practice.' For example, de facto practices at companies are . Requisiti tecnici Mappa del sito Note legali Privacy Governance. DeJure: periodico plurisettimanale - Autorizzazione del Tribunale di Milano n. 46 del 18 . de jure ý nghĩa, định nghĩa, de jure là gì: 1. having a right or existence as stated by law: 2. having a right or existence as stated by law: . Tìm hiểu thêm. de jure. Từ điển mở Wiktionary. Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm. Wikipedia-logo.png · Wikipedia có bài viết về: de jure. Latinh . de jure (not comparable). By right, in accordance with the . Portuguese[edit]. Adjective[edit]. de jure (plural de jure, comparable). de jure (according to the law).


Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

a b c d e f g h i j k l m n o p q r s t u v w x y z